0102030405
Máy làm gạch/khối bê tông bán tự động QTJ4-35
các tính năng chính
Máy tạo hình gạch QT4-35 của Công ty TNHH Máy móc Sơn Đông Thuận Nham là thiết bị chuyên dụng để sản xuất gạch bê tông, có thể vận hành độc lập bằng máy chính hoặc kết hợp với băng tải, máy trộn J350 để tạo thành dây chuyền sản xuất đơn giản. Máy có thể sử dụng rộng rãi các nguyên liệu như sỏi, cát sông, cát thải, đá than và các nguyên liệu khác, bằng cách thay đổi khuôn để sản xuất các loại gạch tường bê tông với nhiều kích thước khác nhau. Máy có cấu trúc thiết kế hợp lý và công nghệ tiên tiến. Sử dụng hệ thống dẫn hướng bốn trục đứng, đẩy và kéo khuôn trên, tự động cấp liệu, nâng hạ dao cắt tốc độ cao.
Ứng dụng máy tạo gạch QTJ4-35: có thể sử dụng cát, đá, xi măng, và thêm một lượng lớn tro bay, xỉ, xỉ thép, đá than, gốm sứ, đá phiến và các chất thải công nghiệp khác. Thích hợp để sản xuất các loại gạch xây tường ngoài, gạch xây tường trong, gạch lát tường, gạch lát sàn, gạch đắp bờ, cũng có thể sản xuất gạch lát đường liên khóa và đá lát đường và các loại gạch khác. Việc bổ sung cơ cấu tạo lưới thứ cấp cũng có thể sản xuất gạch lát vỉa hè màu. Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cửa, đường sá, quảng trường, công trình thủy lợi, công viên và các công trình khác.
Đặc điểm nổi bật của máy tạo hình khối QTJ4-35:
1. Toàn bộ thân máy ép gạch được hàn bằng thép vuông chắc chắn, có khả năng chống rung cực tốt, độ ổn định khi vận hành rất cao.
2. Hộp khuôn sử dụng cơ cấu trượt bốn cột, với khả năng nâng hạ nhỏ gọn, đồng bộ và ổn định, giúp cải thiện đáng kể tỷ lệ tạo khối.
3. Máy đa năng, bạn có thể tự do thay thế khuôn để sản xuất gạch rỗng, gạch xốp, gạch tiêu chuẩn và các loại gạch khác theo nhu cầu.
4. Mức độ tự động hóa cao, dập khuôn, tạo hình, xuất khẩu hoàn chỉnh liên tục, vận hành an toàn và ổn định, dễ bảo trì.
5. Hiệu suất chi phí cao, sử dụng áp lực rung lên xuống, sản phẩm có độ nhỏ gọn tốt.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thông số kỹ thuật chính | |
| Kích thước tổng thể | 3900(Dài) x 1800(Rộng) x 2200(Cao) mm |
| Xe đạp | 35 S |
| Kích thước toa xe | 850(Dài) x 550(Rộng) x 20(Cao) mm |
| Tần số dao động | 4000-4800 phút |
| Lực rung | 40KN |
| Nguồn điện | 380V/50Hz (có thể điều chỉnh) |
| Quyền lực | 11,05KW |
| Tổng khối lượng | 1800kg |
Công suất sản phẩm
| Tên khối | Kích cỡ | Số lượng/khuôn | Số lượng/giờ | Số lượng/8 giờ |
| Khối | 400*200*200 | 4 cái | 400 cái | 3200 cái |
| Khối | 400*150*200 | 5 cái | 500 cái | 4000 cái |
| Đường zigzag | 225*112.5*60 | 10 cái | 1000 cái | 8000 chiếc |
| Hình chữ nhật | 200*100*60 | 14 cái | 1440 cái | 11519 chiếc |
| Chữ T kép | 200*160*60 | 8 cái | 820 cái | 6582 chiếc |






