01020304
Máy làm gạch/khối bê tông bán tự động QTJ4-26C
Video Show
các tính năng chính
Hệ thống phân phối vật liệu tự động cũng giúp tăng năng suất đáng kể. Máy này có hiệu suất tốt, hiệu quả cao và tiêu thụ năng lượng thấp, phù hợp với tiêu chuẩn JC/T920-2003. Kể từ khi đưa ra thị trường, máy đã mang lại lợi ích kinh tế và xã hội tốt, là thiết bị lý tưởng cho việc sản xuất gạch khối và gạch bê tông chất lượng cao (sản phẩm chỉ có thể có 3-5 lớp sau khi tạo hình).
Mẫu sản phẩm cụ thể này có các đặc điểm sau:
1. Không sử dụng đất sét làm nguyên liệu thô, không phá hủy dù chỉ một tấc đất nông nghiệp.
2. Việc tận dụng chất thải công nghiệp có thể biến chất thải thành tài nguyên quý giá, biến tác hại thành lợi nhuận.
3. Bảo vệ môi trường, loại bỏ ô nhiễm, tiết kiệm năng lượng và bảo tồn đất nông nghiệp.
4. Quy trình sản xuất đơn giản, có thể sản xuất ở mọi nơi.
5. Vốn đầu tư ít, hiệu quả nhanh, đưa vào sản xuất nửa năm là có thể thu hồi vốn hoàn toàn.
6, với chức năng vải tự động.
7. Ngoại hình đẹp, dễ sử dụng, bảo trì đơn giản.
Máy làm gạch QTJ4-26C được thiết kế đặc biệt cho các dự án xây gạch quy mô vừa. Máy có chức năng cấp liệu, phân phối và tạo hình gạch tự động. Mẫu máy làm gạch này rất tiết kiệm chi phí và được ưa chuộng ở các nước đang phát triển.
1. Khả năng chứa các kích thước gạch xây và gạch lát.
Máy QTJ4-26C có thể sản xuất các loại gạch rỗng, gạch đặc, gạch lát vỉa hè và đá bó vỉa với nhiều kích thước khác nhau bằng cách thay đổi khuôn.
2. Máy sản xuất gạch rỗng bê tông bán tự động QTJ4-26C cần 6 công nhân.
Máy QTJ4-26C cần 6 công nhân. Một người vận hành máy trộn và thêm nguyên liệu vào máy trộn. Một người thêm pallet và hỗ trợ vận hành máy trộn. Một người vận hành máy làm gạch. Ba người vận chuyển gạch thành phẩm từ máy đến khu vực đã được bảo quản.
3. Thông số kỹ thuật của máy làm gạch rỗng bê tông bán tự động QTJ4-26c.
Công suất: 11,75KW Chu kỳ: 20-26 giây Kích thước pallet: 850*470*25mm Kích thước máy: 3000*1600*2500mm Trọng lượng: 2600kg
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thông số kỹ thuật chính | |
| Kích thước tổng thể | 3000(Dài) x 1800(Rộng) x 2200(Cao) mm |
| Xe đạp | 26 S |
| Kích thước toa xe | 850(Dài) x 550(Rộng) x 20(Cao) mm |
| Lực rung | 40KN |
| Tần số dao động | 4000-4800 vòng/phút |
| Nguồn điện | 380V/50Hz (có thể điều chỉnh) |
| Quyền lực | 19,45KW |
| Tổng khối lượng | 3000KG |
Công suất sản phẩm
| Tên khối | Kích cỡ | Số lượng/khuôn | Số lượng/giờ | Số lượng/8 giờ |
| Khối | 400*200*200 | 4 cái | 540 cái | 4320 cái |
| Khối | 400*150*200 | 5 cái | 670 cái | 5360 chiếc |
| Hình chữ nhật | 200*100*60 | 14 cái | 1450 cái | 11600 chiếc |
| Chữ T kép | 200*160*60 | 8 cái | 900 cái | 7200 chiếc |
| Đường zigzag | 225*112.5*60 | 10 cái | 1100 cái | 8800 chiếc |





